Mẫu xe Honda City

Mẫu xe Giá bán lẻ Ưu đãi
Honda City E 529.000.000 VNĐ Liên hệ
Honda City G 559.000.000 VNĐ Liên hệ
Honda City L 599.000.000 VNĐ Liên hệ

Báo giá lăn bánh Honda City và khuyến mãi đặc biệt trong tháng vui lòng liên hệ trực tiếp [ Hotline 0938.638.808 ]

Khuyến mãi hấp dẫn: Giảm giá tiền mặt, Tặng phụ kiện, Bảo hiểm, Ưu đãi lãi suất…


Cam kết hỗ trợ

 Hỗ trợ làm thủ tục mua xe tận nhà

 Hỗ trợ giao xe tận nhà

 Hỗ trợ lái thử xe tận nhà miễn phí

 Hỗ trợ mua xe trả góp nhanh chóng, đơn giản

 Hỗ trợ thủ tục vay ngân hàng lãi suất tốt nhất

 Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu


Các điểm nổi bật của Honda City

– Ngoại thất thiết kế sang trọng và trẻ trung

– Cốp sau rộng rãi hàng đầu phân khúc 536 L

– Nội thất của City 2019 được thiết kế rộng rãi, cửa gió điều hòa phía sau

– Cảm giác lái thú vị với vô lăng trợ lực lái điện biến thiên theo tốc độ

– Cụm đèn pha LED sang trọng

– Tiết kiệm nhiên liệu với chế độ lái ECO và hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu

– Lẫy sang số trên vô lăng

– Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE, công nghệ G-CON cho phép thân và khung xe sẽ hấp thụ lực tác động khi xảy ra va chạm đem đến sự cứng vững và an toàn cho khoang cabin

– An toàn dẫn đầu phân khúc 5* sao ASEAN NCAP

(*) Thông số kỹ thuật cơ bản ở cuối bài viết.

 

Giới thiệu nhanh sự khác biệt của 3 phiên bản Honda City

Honda City E Honda City G Honda City L
Cụm đèn đầu Halogen Halogen LED
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Da
Tựa tay phía sau Không Không
Điều hòa Chỉnh cơ không tự động Chỉnh cơ không tự động Điều chỉnh cảm ứng và tự động
Dàn âm thanh 4 loa 4 loa 8 loa
Túi khí 2 2 6
Cảm biến lùi Không
Camera lùi Không
Gương gập điện Không
Màn hình cảm ứng Không
Đèn sương mù Không
Xi nhan tích hợp đèn báo rẽ Không

 

Ngoại thất Honda City

Honda City có kích thước tổng thể là 4.440 x 1.694 x 1.477 mm

Đèn pha và sương mù LED

Hình ảnh thân xe với các đường thiết kế khỏe khoắn và hiện đại, mâm xe 185/55R16

Phần đuôi xe có thay đổi ở cản sau một chút so với Honda City cũ. Có sẵn cảm biến lùi 4 mắt và camera lùi 3 góc quay cũng là ưu điểm khi so với đối thủ Toyota Vios.

 

Nội thất Honda City

Với trục cơ sở 2.600 mm nội thất xe được đánh giá rộng rãi hàng đầu phân khúc. Ghế da màu đen ở bản 1.5TOP, ghế đều chỉnh cơ, hàng ghế sau có thể gập 60:40 và thông ra cốp sau nếu cần thiết.

Ở bản cao cấp này có thể thấy điều hòa tự động và điều chỉnh cảm ứng. Ngoài ra các tiện nghi như đề nổ bằng nút bấm (start/stop) , màn hình DVD cảm ứng 6.8 inch xuất hiện ở cả 2 phiên bản cũng đem lại sự sang trọng và đẳng cấp.

Vô lăng Honda City 1.5 L. Ở bản này là tay lái bọc da. Trên tay lái có các nút chức năng đem lại tiện lợi cho người lái như chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay (HFT), điều khiển ga tự động (Cruise control), Lẫy sang số trên vô lăng

Cốp xe rộng rãi nhất phân khúc 536L là một điểm mạnh trong phân khúc

Hàng ghế sau của Honda City tùy biến gập 60:40 tiện dụng

 

Vận hành Honda City

Cả 2 phiên bản mới của Honda City vẫn được lắp ráp trong nước và trang bị động cơ 1.5L SOHC i-VTEC 4 xy lanh thẳng hàng, cho công suất 118 hp và momen xoắn cực đại 145 Nm tại 4.800 vòng/phút. Đi kèm là hộp số tự động vô cấp CVT công nghệ Earth Dreams Technology.

Lẫy chuyển số linh hoạt, kiểu trợ lực lái điện thích ứng chuyển động và chế độ ga tự động (Cruise Control) giúp người lái vừa làm chủ chiếc ô tô, vừa có thể thư giãn hơn khi chạy xe đường trường.

Xe cũng hỗ trợ chế độ lái tiết kiệm (ECO Mode) để đạt mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu nhất, theo đó Honda City 2019 chỉ tiêu tốn 5.8 lít xăng cho 100km đường hỗn hợp.

 

An toàn Honda City

Ngoài các tính năng cân bằng điện tử (VSA), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), thì Honda City còn đầy đủ chống bó cứng phanh (ABS), phân phối lực phanh điện tử (EBD), Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), 6 túi khí (1.5TOP), cảm biến lùi 4 mắt, dây đai an toàn, khung xe hấp thụ lực (G-CON), thân xe tương thích va chạm (ACE), tựa đầu giảm chấn, các trang bị xem như đầy đủ trong một mẫu sedan hạng B, chìa khóa thông minh (Smart key), chìa khóa mã hóa chống trạm (immobilizer), camera lùi 3 góc quay

 

Thông số cơ bản của Honda City
Các phiên bản Honda City E | City G | City L
Xuất xứ Lăp ráp trong nước
Số chổ ngồi 5
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4440 x 1694 x 1477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600
Động cơ 1.5L SOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên i-VTEC ứng dụng công nghệ Earth Dreams
Dung tích công tác 1.5L
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (Hp/rpm) 118/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600
Hộp số Vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Phanh trước/sau Đĩa / Tang trống
Cỡ lốp 185/55R16
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình hỗn hợp 5.8L/100km

 


Để được tư vấn chi tiết về giá lăn bánh và khuyến mại của Honda City

Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp [ Hotline 0938.638.808 ]

Hoặc Quý khách có thể để lại thông tin cần tư vấn theo form phía dưới